зе́ркало
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- gươngоптический прибор
- kiếngоптический прибор
- kínhоптический прибор
- Gương, gương soi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зе́ркало | зеркала́ |
| Sinh cách | зе́ркала | зерка́л |
| Tặng cách | зе́ркалу | зеркала́м |
| Đối cách | зе́ркало | зеркала́ |
| Công cụ cách | зе́ркалом | зеркала́ми |
| Giới cách | зе́ркале | зеркала́х |
Ví dụ
- карманное зеркалоgương con, gương bỏ túi, gương tứ mã (уст.)
- зеркало прожектораgương đèn pha
- как в зеркалоеrất chính xác

