зе́лень
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- màu xanh, màu xanh lục, màu lụcзелёный цветlá cây
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зе́лень | зе́лени |
| Sinh cách | зе́лени | зе́леней |
| Tặng cách | зе́лени | зе́леням |
| Đối cách | зе́лень | зе́лени |
| Công cụ cách | зе́ленью | зе́ленями |
| Giới cách | зе́лени | зе́ленях |


