звуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể прозвуча́тьvang lên, nghe có vẻ
Nghĩa
- kêuиздавать, производить звук
- phát raраздаваться, слышаться
- phát ra âm thanhиздавать, производить звук
- reoиздавать, производить звук
- vang lênраздаваться, слышаться
- được nghe thấyраздаваться, слышаться
- kêu vang, ngân vang, vang lên, ngân lênраздаваться, быть слышным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | звучу́ |
| ты | звучи́шь |
| он / она / оно | звучи́т |
| мы | звучи́м |
| вы | звучи́те |
| они | звуча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | звуча́л |
| Giống cái | звуча́ла |
| Giống trung | звуча́ло |
| Số nhiều | звуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | звучи́ |
| Số nhiều | звучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | звуча́щий | звуча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | звуча́ | звучав, звучавши |
Ví dụ
- звучатьит песняtiếng hát ngân vang
- в его голосе звучатьала тревогаtrong giọng nói của y lộ rõ nỗi lo lắng

