звеня́щий звенящий

tính từ

Nghĩa

  1. vang, ngân vang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзвеня́щийзвеня́щеезвеня́щаязвеня́щие
Sinh cáchзвеня́щегозвеня́щегозвеня́щейзвеня́щих
Tặng cáchзвеня́щемузвеня́щемузвеня́щейзвеня́щим
Đối cáchзвеня́щий, звеня́щегозвеня́щеезвеня́щуюзвеня́щие, звеня́щих
Công cụ cáchзвеня́щимзвеня́щимзвеня́щей, звеня́щеюзвеня́щими
Giới cáchзвеня́щемзвеня́щемзвеня́щейзвеня́щих
Dạng ngắnзвеня́щзвеня́щезвеня́щазвеня́щи

звене́ть звенеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. kêu leng keng, kêu lẻng kẻng, kêu lẻng xẻng, ngân vang, kêu ngânиздавать звук
  2. làm. . . leng kengТпроизводить звукlẻng kẻng, lẻng xẻng, ngân vang

Chia động từ

Hiện tại
язвеню́
тызвени́шь
он / она / онозвени́т
мызвени́м
вызвени́те
онизвеня́т
Quá khứ
Giống đựcзвене́л
Giống cáiзвене́ла
Giống trungзвене́ло
Số nhiềuзвене́ли
Mệnh lệnh
Số ítзвени́
Số nhiềuзвени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзвеня́щийзвене́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзвеня́звенев, звеневши

Ví dụ

  • звенетьит звонок, колокольчик
    chuông reo
  • звенетьит голос
    giọng nói ngân vang
  • звенеть монетами
    làm những đồng xu kêu lẻng xẻng