зазвене́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể звене́тьkêu leng keng, kêu lẻng kẻng, kêu lẻng xẻng, ngân vang, kêu ngân; làm. . . leng keng
Nghĩa
- Ngân lên, kêu leng keng, kêu ngânbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зазвеню́ |
| ты | зазвени́шь |
| он / она / оно | зазвени́т |
| мы | зазвени́м |
| вы | зазвени́те |
| они | зазвеня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазвене́л |
| Giống cái | зазвене́ла |
| Giống trung | зазвене́ло |
| Số nhiều | зазвене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазвени́ |
| Số nhiều | зазвени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зазвене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зазвене́в, зазвеневши |