прозвене́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể звене́тьkêu leng keng, kêu lẻng kẻng, kêu lẻng xẻng, ngân vang, kêu ngân; làm. . . leng keng
Nghĩa
- Reo lên, kêu lên, vang lên, reo vang, kêu vang
- vang lên, nghe rõпослышаться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прозвеню́ |
| ты | прозвени́шь |
| он / она / оно | прозвени́т |
| мы | прозвени́м |
| вы | прозвени́те |
| они | прозвеня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прозвене́л |
| Giống cái | прозвене́ла |
| Giống trung | прозвене́ло |
| Số nhiều | прозвене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прозвени́ |
| Số nhiều | прозвени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прозвене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прозвене́в, прозвеневши |
Ví dụ
- прозвенетьел звонокchuông reo vang (reo lên)
- гневная нотка прозвенетьела в его голосеtrong giọng nói của ông ta vang lên (nghe rõ) âm hưởng giận dữ