звезда́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- saoнебесное тело
- các vì saoмн.: звёзды tinh tú
- Sao, tinh cầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | звезда́ | звёзды |
| Sinh cách | звезды́ | звёзд |
| Tặng cách | звезде́ | звёздам |
| Đối cách | звезду́ | звёзды, звёзд |
| Công cụ cách | звездо́й, звездо́ю | звёздами |
| Giới cách | звезде́ | звёздах |
Ví dụ
- звезда экранаngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
