защища́вший
tính từ
Nghĩa
- đang bảo vệ, đã bảo vệ, bảo vệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | защища́вший | защища́вшее | защища́вшая | защища́вшие |
| Sinh cách | защища́вшего | защища́вшего | защища́вшей | защища́вших |
| Tặng cách | защища́вшему | защища́вшему | защища́вшей | защища́вшим |
| Đối cách | защища́вшего, защища́вший | защища́вшее | защища́вшую | защища́вших, защища́вшие |
| Công cụ cách | защища́вшим | защища́вшим | защища́вшей, защища́вшею | защища́вшими |
| Giới cách | защища́вшем | защища́вшем | защища́вшей | защища́вших |