защи́тный
tính từ
Nghĩa
- Bảo vệ, phòng vệ, che chở, phòng hộ, tự vệ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | защи́тный | защи́тное | защи́тная | защи́тные |
| Sinh cách | защи́тного | защи́тного | защи́тной | защи́тных |
| Tặng cách | защи́тному | защи́тному | защи́тной | защи́тным |
| Đối cách | защи́тный, защи́тного | защи́тное | защи́тную | защи́тные, защи́тных |
| Công cụ cách | защи́тным | защи́тным | защи́тной, (защи́тною) | защи́тными |
| Giới cách | защи́тном | защи́тном | защи́тной | защи́тных |
Ví dụ
- защитные очкиkính bảo vệ
- защитный экран реактораmàn bảo vệ (tấm chắn) của lò phản ứng
- защитная маскаmặt nạ bảo vệ (phòng hộ)