защити́вший защитивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bảo vệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзащити́вшийзащити́вшеезащити́вшаязащити́вшие
Sinh cáchзащити́вшегозащити́вшегозащити́вшейзащити́вших
Tặng cáchзащити́вшемузащити́вшемузащити́вшейзащити́вшим
Đối cáchзащити́вшего, защити́вшийзащити́вшеезащити́вшуюзащити́вших, защити́вшие
Công cụ cáchзащити́вшимзащити́вшимзащити́вшей, защити́вшеюзащити́вшими
Giới cáchзащити́вшемзащити́вшемзащити́вшейзащити́вших

защити́ть защитить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bảo vệ
  2. bảo vệ, bênh vực, bào chữaprotect from: от + gen.

Chia động từ

Tương lai
язащищу́
тызащити́шь
он / она / онозащити́т
мызащити́м
вызащити́те
онизащитя́т
Quá khứ
Giống đựcзащити́л
Giống cáiзащити́ла
Giống trungзащити́ло
Số nhiềuзащити́ли
Mệnh lệnh
Số ítзащити́
Số nhiềuзащити́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—защити́вший
Bị động—защищённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—защити́в, защитивши, защитя́

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa