зачина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể зача́тьThụ thai
Nghĩa
- bắt đầu, khởi đầu, mở đầu
- mang thai, thụ thai, có thaibecome pregnant
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зачина́ю |
| ты | зачина́ешь |
| он / она / оно | зачина́ет |
| мы | зачина́ем |
| вы | зачина́ете |
| они | зачина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачина́л |
| Giống cái | зачина́ла |
| Giống trung | зачина́ло |
| Số nhiều | зачина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачина́й |
| Số nhiều | зачина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зачина́ющий | зачина́вший |
| Bị động | зачинаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зачина́я | зачина́в, зачина́вши |