Nghĩa
- đã nở hoa
- đã mốc, đã lên men mốc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | зацвётший | зацвётшее | зацвётшая | зацвётшие |
|---|
| Sinh cách | зацвётшего | зацвётшего | зацвётшей | зацвётших |
|---|
| Tặng cách | зацвётшему | зацвётшему | зацвётшей | зацвётшим |
|---|
| Đối cách | зацвётшего, зацвётший | зацвётшее | зацвётшую | зацвётших, зацвётшие |
|---|
| Công cụ cách | зацвётшим | зацвётшим | зацвётшей, зацвётшею | зацвётшими |
|---|
| Giới cách | зацвётшем | зацвётшем | зацвётшей | зацвётших |
|---|
зацвести́ зацвести
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu nở hoa, bung nởначать цвести, покрыться цветами
- bắt đầu trổ hoa, bung nởначать цвести, покрыться цветами
- phủ xanh, mọc rêu tảo, phủ đầy rongпокрыться зеленью, зарасти водорослями, покрываться ряской, тиной
- bung nở, trổ hoaначать цвести, покрыться цветами
- bung nở, bắt đầu trổ hoa
- nở rộ, bung hoaначать цвести, покрыться цветами
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | зацвету́ |
|---|
| ты | зацветёшь |
|---|
| он / она / оно | зацветёт |
|---|
| мы | зацветём |
|---|
| вы | зацветёте |
|---|
| они | зацвету́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | зацвёл |
|---|
| Giống cái | зацвела́ |
|---|
| Giống trung | зацвело́ |
|---|
| Số nhiều | зацвели́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | зацвети́ |
|---|
| Số nhiều | зацвети́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | зацвётший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | зацвётши |
|---|