тупи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể затупи́тьLàm cùn
Nghĩa
- Làm cùn, làm nhụt, làm. . . cùn đi, làm. . . nhụt đi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | туплю́ |
| ты | ту́пишь |
| он / она / оно | ту́пит |
| мы | ту́пим |
| вы | ту́пите |
| они | ту́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тупи́л |
| Giống cái | тупи́ла |
| Giống trung | тупи́ло |
| Số nhiều | тупи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тупи́ |
| Số nhiều | тупи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тупя́щий | тупи́вший |
| Bị động | тупи́мый | ту́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тупя́ | тупив, тупивши |
Ví dụ
- тупить ножlàm cùn (nhụt) dao, làm dao cùn (nhụt) đi