затупля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể затупи́тьLàm cùn
Nghĩa
- làm cùn, làm mờ, làm mất độ sắc, làm cùn đi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затупля́ю |
| ты | затупля́ешь |
| он / она / оно | затупля́ет |
| мы | затупля́ем |
| вы | затупля́ете |
| они | затупля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затупля́л |
| Giống cái | затупля́ла |
| Giống trung | затупля́ло |
| Số nhiều | затупля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затупля́й |
| Số nhiều | затупля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затупля́ющий | затупля́вший |
| Bị động | затупля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затупля́я | затупляв, затуплявши |