затро́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ảnh hưởng
- động đến, đề cập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затро́ну |
| ты | затро́нешь |
| он / она / оно | затро́нет |
| мы | затро́нем |
| вы | затро́нете |
| они | затро́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затро́нул |
| Giống cái | затро́нула |
| Giống trung | затро́нуло |
| Số nhiều | затро́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затро́нь |
| Số nhiều | затро́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затро́нувший |
| Bị động | — | затро́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затро́нув, затронувши |