упомяну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhắc đến
- đề cập
- nhắc đến, đề cập
- nói đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | упомяну́ |
| ты | упомя́нешь |
| он / она / оно | упомя́нет |
| мы | упомя́нем |
| вы | упомя́нете |
| они | упомя́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | упомяну́л |
| Giống cái | упомяну́ла |
| Giống trung | упомяну́ло |
| Số nhiều | упомяну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | упомяни́ |
| Số nhiều | упомяни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | упомяну́вший |
| Bị động | — | упомя́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | упомяну́в, упомянувши |
