Nghĩa
- chạm, đụng, động chạm đến, phạm đến, xúc phạm đếnкасатьсяđếnđộng перен. тж. đụng chạm đến
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | затра́гиваю |
|---|
| ты | затра́гиваешь |
|---|
| он / она / оно | затра́гивает |
|---|
| мы | затра́гиваем |
|---|
| вы | затра́гиваете |
|---|
| они | затра́гивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | затра́гивал |
|---|
| Giống cái | затра́гивала |
|---|
| Giống trung | затра́гивало |
|---|
| Số nhiều | затра́гивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | затра́гивай |
|---|
| Số nhiều | затра́гивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | затра́гивающий | затра́гивавший |
|---|
| Bị động | затра́гиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | затра́гивая | затрагивав, затрагивавши |
|---|
Ví dụ
затрагивать чьи-л. интересы
đụng chạm đến quyền lợi của ai
затрагивать чьё-л. самолюбие
chạm [đụng] đến lòng tự ái của ai
затрагивать вопрос
đề cập (đả động) đến vấn đề