затопля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể затопи́тьlàm ngập
Nghĩa
- làm ngập, làm tràn ngập, làm ngập lụtзаливать
- đánh chìm, làm đắmпускать ко дну
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | затопля́ю |
| ты | затопля́ешь |
| он / она / оно | затопля́ет |
| мы | затопля́ем |
| вы | затопля́ете |
| они | затопля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затопля́л |
| Giống cái | затопля́ла |
| Giống trung | затопля́ло |
| Số nhiều | затопля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затопля́й |
| Số nhiều | затопля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | затопля́ющий | затопля́вший |
| Bị động | затопля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | затопля́я | затопляв, затоплявши |