за́ткнутый заткнутый

tính từ

Nghĩa

  1. bị nút lại, bị bịt kín

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́ткнутыйза́ткнутоеза́ткнутаяза́ткнутые
Sinh cáchза́ткнутогоза́ткнутогоза́ткнутойза́ткнутых
Tặng cáchза́ткнутомуза́ткнутомуза́ткнутойза́ткнутым
Đối cáchза́ткнутого, за́ткнутыйза́ткнутоеза́ткнутуюза́ткнутых, за́ткнутые
Công cụ cáchза́ткнутымза́ткнутымза́ткнутой, за́ткнутоюза́ткнутыми
Giới cáchза́ткнутомза́ткнутомза́ткнутойза́ткнутых
Dạng ngắnзаткнутзаткнутозаткнутазаткнуты

заткну́ть заткнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bịt miệng
  2. bịt, nút, nhét vào

Chia động từ

Tương lai
язаткну́
тызаткнёшь
он / она / онозаткнёт
мызаткнём
вызаткнёте
онизаткну́т
Quá khứ
Giống đựcзаткну́л
Giống cáiзаткну́ла
Giống trungзаткну́ло
Số nhiềuзаткну́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаткни́
Số nhiềuзаткни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заткну́вший
Bị động—за́ткнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заткну́в, заткнувши

Từ liên quan