засты́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đóng băngзамёрзнуть
- đông cứngзатвердеть
- đặc lại, đông lại, cứng lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | засты́ну |
| ты | засты́нешь |
| он / она / оно | засты́нет |
| мы | засты́нем |
| вы | засты́нете |
| они | засты́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | засты́л |
| Giống cái | засты́ла |
| Giống trung | засты́ло |
| Số nhiều | засты́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | засты́нь |
| Số nhiều | засты́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | засты́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | засты́в, засты́вши |
