застуча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bắt đầu gõđập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | застучу́ |
| ты | застучи́шь |
| он / она / оно | застучи́т |
| мы | застучи́м |
| вы | застучи́те |
| они | застуча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застуча́л |
| Giống cái | застуча́ла |
| Giống trung | застуча́ло |
| Số nhiều | застуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застучи́ |
| Số nhiều | застучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | застуча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | застуча́в, застучавши |