заступи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể заступа́тьThay
Nghĩa
- bước vào thay, vào caof something
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заступлю́ |
| ты | засту́пишь |
| он / она / оно | засту́пит |
| мы | засту́пим |
| вы | засту́пите |
| они | засту́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заступи́л |
| Giống cái | заступи́ла |
| Giống trung | заступи́ло |
| Số nhiều | заступи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заступи́ |
| Số nhiều | заступи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заступи́вший |
| Bị động | — | засту́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заступи́в, заступивши |