заступа́ть заступать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Thay

Chia động từ

Hiện tại
язаступа́ю
тызаступа́ешь
он / она / онозаступа́ет
мызаступа́ем
вызаступа́ете
онизаступа́ют
Quá khứ
Giống đựcзаступа́л
Giống cáiзаступа́ла
Giống trungзаступа́ло
Số nhiềuзаступа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаступа́й
Số nhiềuзаступа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаступа́ющийзаступа́вший
Bị độngзаступаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаступа́язаступав, заступавши

Ví dụ

  • заступать на дежурство
    thay trực, đến phiên trực nhật