заступа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заступи́тьbước vào thay, vào ca
Nghĩa
- Thay
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заступа́ю |
| ты | заступа́ешь |
| он / она / оно | заступа́ет |
| мы | заступа́ем |
| вы | заступа́ете |
| они | заступа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заступа́л |
| Giống cái | заступа́ла |
| Giống trung | заступа́ло |
| Số nhiều | заступа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заступа́й |
| Số nhiều | заступа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заступа́ющий | заступа́вший |
| Bị động | заступаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заступа́я | заступав, заступавши |
Ví dụ
- заступать на дежурствоthay trực, đến phiên trực nhật