засто́й застой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. đình trệ, đình đốnsự, tình trạngперен.
  2. Đọng lại, ứ đọng, ứ trệ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзасто́йзасто́и
Sinh cáchзасто́язасто́ев
Tặng cáchзасто́юзасто́ям
Đối cáchзасто́йзасто́и
Công cụ cáchзасто́емзасто́ями
Giới cáchзасто́езасто́ях

Ví dụ

  • застой крови
    [chứng] ứ huyết
  • застой в промышленности
    tình trạng đình trệ (đình đốn) trong ngành công nghiệp
  • находиться, быть в состоянии застойя
    [bị] đình trệ, đình đốn, trì trệ, ngưng trệ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa