засто́й
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- đình trệ, đình đốnsự, tình trạngперен.
- Đọng lại, ứ đọng, ứ trệ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | засто́й | засто́и |
| Sinh cách | засто́я | засто́ев |
| Tặng cách | засто́ю | засто́ям |
| Đối cách | засто́й | засто́и |
| Công cụ cách | засто́ем | засто́ями |
| Giới cách | засто́е | засто́ях |
Ví dụ
- застой крови[chứng] ứ huyết
- застой в промышленностиtình trạng đình trệ (đình đốn) trong ngành công nghiệp
- находиться, быть в состоянии застойя[bị] đình trệ, đình đốn, trì trệ, ngưng trệ