застила́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- che kín, che phủ, che khuất, bao phủзаволакивать
- làm mờо слезах
- phủ, trải, giảiпокрывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | застила́ю |
| ты | застила́ешь |
| он / она / оно | застила́ет |
| мы | застила́ем |
| вы | застила́ете |
| они | застила́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застила́л |
| Giống cái | застила́ла |
| Giống trung | застила́ло |
| Số nhiều | застила́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застила́й |
| Số nhiều | застила́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | застила́ющий | застила́вший |
| Bị động | застила́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | застила́я | застилав, застилавши |
Ví dụ
- застилать стол скатертьюtrải khăn bàn, phủ khăn trải bàn