застели́ть застелить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trải, phủ, dọn giườnga bed; a cloth

Chia động từ

Tương lai
язастелю́
тызасте́лишь
он / она / онозасте́лит
мызасте́лим
вызасте́лите
онизасте́лят
Quá khứ
Giống đựcзастели́л
Giống cáiзастели́ла
Giống trungзастели́ло
Số nhiềuзастели́ли
Mệnh lệnh
Số ítзастели́
Số nhiềuзастели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—застели́вший
Bị động—засте́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзастеля́застели́в, застеливши