застели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trải, phủ, dọn giườnga bed; a cloth
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | застелю́ |
| ты | засте́лишь |
| он / она / оно | засте́лит |
| мы | засте́лим |
| вы | засте́лите |
| они | засте́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застели́л |
| Giống cái | застели́ла |
| Giống trung | застели́ло |
| Số nhiều | застели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застели́ |
| Số nhiều | застели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | застели́вший |
| Bị động | — | засте́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | застеля́ | застели́в, застеливши |