застла́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- che phủ, làm mờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | застелю́ |
| ты | засте́лешь |
| он / она / оно | засте́лет |
| мы | засте́лем |
| вы | засте́лете |
| они | засте́лют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | застла́л |
| Giống cái | застла́ла |
| Giống trung | застла́ло |
| Số nhiều | застла́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | застели́ |
| Số nhiều | застели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | застла́вший |
| Bị động | — | за́стланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | застлав, застлавши |