заставля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заста́витьép buộc; buộc
Nghĩa
- Bắt buộc, ép buộc
- Đưa bất cứ điều gì, để chiếm khu vực bất kỳ, bề mặt
- Đưa ngăn chặn truy cập vào bất cứ điều gì
- Đặt trong một xa, khó khăn để đạt được vị trí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | заставля́ю |
| ты | заставля́ешь |
| он / она / оно | заставля́ет |
| мы | заставля́ем |
| вы | заставля́ете |
| они | заставля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заставля́л |
| Giống cái | заставля́ла |
| Giống trung | заставля́ло |
| Số nhiều | заставля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заставля́й |
| Số nhiều | заставля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заставля́ющий | заставля́вший |
| Bị động | заставля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заставля́я | заставля́в, заставлявши |


