заставля́ть заставлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bắt buộc, ép buộc
  2. Đưa bất cứ điều gì, để chiếm khu vực bất kỳ, bề mặt
  3. Đưa ngăn chặn truy cập vào bất cứ điều gì
  4. Đặt trong một xa, khó khăn để đạt được vị trí

Chia động từ

Hiện tại
язаставля́ю
тызаставля́ешь
он / она / онозаставля́ет
мызаставля́ем
вызаставля́ете
онизаставля́ют
Quá khứ
Giống đựcзаставля́л
Giống cáiзаставля́ла
Giống trungзаставля́ло
Số nhiềuзаставля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаставля́й
Số nhiềuзаставля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаставля́ющийзаставля́вший
Bị độngзаставля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаставля́язаставля́в, заставлявши

Từ đồng nghĩa