принужда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cưỡng bách, cưỡng bức, cưỡng chế, cưỡng ép, bức bách, ép buộc, bắt buộc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | принужда́ю |
| ты | принужда́ешь |
| он / она / оно | принужда́ет |
| мы | принужда́ем |
| вы | принужда́ете |
| они | принужда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | принужда́л |
| Giống cái | принужда́ла |
| Giống trung | принужда́ло |
| Số nhiều | принужда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | принужда́й |
| Số nhiều | принужда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | принужда́ющий | принужда́вший |
| Bị động | принужда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | принужда́я | принуждав, принуждавши |