заса́да
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Phục kích, mai phục
- phục kích, mai phụcскрытое местоnơi, chỗ, ổ
- đội phục kích, quân mai phục, phục binhотряд
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заса́да | заса́ды |
| Sinh cách | заса́ды | заса́д |
| Tặng cách | заса́де | заса́дам |
| Đối cách | заса́ду | заса́ды |
| Công cụ cách | заса́дой, заса́дою | заса́дами |
| Giới cách | заса́де | заса́дах |
Ví dụ
- устроить засаду[bố trí] phục kích, mai phục
- попасть в засадуrơi vào ổ phục kích, bị phục kích