засе́в засев

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. vụ gieo hạt, giống gieo, diện tích gieo trồng, hạt giống

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзасе́взасе́вы
Sinh cáchзасе́вазасе́вов
Tặng cáchзасе́вузасе́вам
Đối cáchзасе́взасе́вы
Công cụ cáchзасе́вомзасе́вами
Giới cáchзасе́везасе́вах

засе́сть засесть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngồiусесться где-л.
  2. ngồiза В, +инф.приняться за что-л.
  3. ngồi lâu, ngồi lìнадолго расположиться где-л.
  4. xuyên vào, cắm vàoзастрять

Chia động từ

Tương lai
язася́ду
тызася́дешь
он / она / онозася́дет
мызася́дем
вызася́дете
онизася́дут
Quá khứ
Giống đựcзасе́л
Giống cáiзасе́ла
Giống trungзасе́ло
Số nhiềuзасе́ли
Mệnh lệnh
Số ítзася́дь
Số nhiềuзася́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—засе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—засе́в, засевши

Ví dụ

  • засесть за работу
    ngồi làm [việc]
  • засесть дома
    ngồi lì (ngồi ru rú) ở nhà
  • засесть в засаду
    phục, phục kích, mai phục

Từ liên quan