заря́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bình minh, rạng đông, vừng đôngутренняя
- ráng chiều, hoàng hônвечерняя
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заря́ | зо́ри |
| Sinh cách | зари́ | зо́рь |
| Tặng cách | заре́ | зо́рям |
| Đối cách | зарю́ | зо́ри |
| Công cụ cách | зарёй, зарёю | зо́рями |
| Giới cách | заре́ | зо́рях |
Ví dụ
- на заряеlúc bình minh, buổi rạng đông, rạng ngày
- вставать с заряёйdậy rất sớm, thức dậy lúc tinh mơ
- на заряе новой жизниbuổi bình minh (lúc bắt đầu) cuộc sống mới
