запу́тываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mắc phải, vướng phảiв Токазываться опутаннымbị
- Rối, rối tung
- — lạc, lạc đườngthông tụcсбиваться с путиbị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запу́тываюсь |
| ты | запу́тываешься |
| он / она / оно | запу́тывается |
| мы | запу́тываемся |
| вы | запу́тываетесь |
| они | запу́тываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запу́тывался |
| Giống cái | запу́тывалась |
| Giống trung | запу́тывалось |
| Số nhiều | запу́тывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запу́тывайся |
| Số nhiều | запу́тывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запу́тывающийся | запу́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запу́тываясь | запутывавшись |