запу́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể запу́татьlàm rối; làm bối rối
Nghĩa
- Làm rối, làm... rối tung, làm... rối bù
- làm. . . dính líu, làm. . . liên canthông tụcвпутывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запу́тываю |
| ты | запу́тываешь |
| он / она / оно | запу́тывает |
| мы | запу́тываем |
| вы | запу́тываете |
| они | запу́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запу́тывал |
| Giống cái | запу́тывала |
| Giống trung | запу́тывало |
| Số nhiều | запу́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запу́тывай |
| Số nhiều | запу́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запу́тывающий | запу́тывавший |
| Bị động | запу́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запу́тывая | запутывав, запутывавши |