запря́чь запрячь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thắng ngựa vào xe
- bắt làm việc nặng (khẩu ngữ)khẩu ngữcolloquial
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | запрягу́ |
|---|
| ты | запряжёшь |
|---|
| он / она / оно | запряжёт |
|---|
| мы | запряжём |
|---|
| вы | запряжёте |
|---|
| они | запрягу́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | запря́г |
|---|
| Giống cái | запрягла́ |
|---|
| Giống trung | запрягло́ |
|---|
| Số nhiều | запрягли́ |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | запряги́ |
|---|
| Số nhiều | запряги́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | запря́гший |
|---|
| Bị động | — | запряжённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | запрягши |
|---|
запря́тать запрятать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Giấu kim, cất kín, cất giấu, thu giấu
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | запря́чу |
|---|
| ты | запря́чешь |
|---|
| он / она / оно | запря́чет |
|---|
| мы | запря́чем |
|---|
| вы | запря́чете |
|---|
| они | запря́чут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | запря́тал |
|---|
| Giống cái | запря́тала |
|---|
| Giống trung | запря́тало |
|---|
| Số nhiều | запря́тали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | запря́чь |
|---|
| Số nhiều | запря́чьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | запря́тавший |
|---|
| Bị động | — | запря́танный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | запря́тав, запрятавши |
|---|