запря́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giấu kín, cất giấu, che giấu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запря́тываю |
| ты | запря́тываешь |
| он / она / оно | запря́тывает |
| мы | запря́тываем |
| вы | запря́тываете |
| они | запря́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запря́тывал |
| Giống cái | запря́тывала |
| Giống trung | запря́тывало |
| Số nhiều | запря́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запря́тывай |
| Số nhiều | запря́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запря́тывающий | запря́тывавший |
| Bị động | запря́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запря́тывая | запрятывав, запрятывавши |