запряга́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Thắng, đóng
- — ấn việc, dồn việcthông tụcзагружать работой
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запряга́ю |
| ты | запряга́ешь |
| он / она / оно | запряга́ет |
| мы | запряга́ем |
| вы | запряга́ете |
| они | запряга́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запряга́л |
| Giống cái | запряга́ла |
| Giống trung | запряга́ло |
| Số nhiều | запряга́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запряга́й |
| Số nhiều | запряга́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запряга́ющий | запряга́вший |
| Bị động | запряга́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запряга́я | запрягав, запрягавши |
Ví dụ
- запрягать лощадьđóng ngựa, thắng ngựa
- запрягать собак в санкиđóng (buộc) chó vào xe trượt
- запрягать буйволаđóng trâu