Nghĩa
- chi phối, chủ trì, điều khiển, chỉ huyТthông tụcбыть заправилой
- cho gia vị, nêmВ Ткласть приправу
- cho... vào, đút... vào, nhét... vàoВзасовывать
- sửa soạn, chuẩn bịВлампу
- tra dầu, đổ dầu, tiếp dầu, tiếp xăngВавтомашину и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | заправля́ю |
|---|
| ты | заправля́ешь |
|---|
| он / она / оно | заправля́ет |
|---|
| мы | заправля́ем |
|---|
| вы | заправля́ете |
|---|
| они | заправля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заправля́л |
|---|
| Giống cái | заправля́ла |
|---|
| Giống trung | заправля́ло |
|---|
| Số nhiều | заправля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заправля́й |
|---|
| Số nhiều | заправля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | заправля́ющий | заправля́вший |
|---|
| Bị động | заправля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | заправля́я | заправляв, заправлявши |
|---|