заправля́вший заправлявший

tính từ

Nghĩa

  1. đổ đầy, tiếp nhiên liệu, trộn gia vịfood
  2. điều hành, quản lý

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаправля́вшийзаправля́вшеезаправля́вшаязаправля́вшие
Sinh cáchзаправля́вшегозаправля́вшегозаправля́вшейзаправля́вших
Tặng cáchзаправля́вшемузаправля́вшемузаправля́вшейзаправля́вшим
Đối cáchзаправля́вшего, заправля́вшийзаправля́вшеезаправля́вшуюзаправля́вших, заправля́вшие
Công cụ cáchзаправля́вшимзаправля́вшимзаправля́вшей, заправля́вшеюзаправля́вшими
Giới cáchзаправля́вшемзаправля́вшемзаправля́вшейзаправля́вших

заправля́ть заправлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chi phối, chủ trì, điều khiển, chỉ huyТthông tụcбыть заправилой
  2. cho gia vị, nêmВ Ткласть приправу
  3. cho... vào, đút... vào, nhét... vàoВзасовывать
  4. sửa soạn, chuẩn bịВлампу
  5. tra dầu, đổ dầu, tiếp dầu, tiếp xăngВавтомашину и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
язаправля́ю
тызаправля́ешь
он / она / онозаправля́ет
мызаправля́ем
вызаправля́ете
онизаправля́ют
Quá khứ
Giống đựcзаправля́л
Giống cáiзаправля́ла
Giống trungзаправля́ло
Số nhiềuзаправля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаправля́й
Số nhiềuзаправля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаправля́ющийзаправля́вший
Bị độngзаправля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаправля́язаправляв, заправлявши

Ví dụ

  • заправлять салат
    cho gia vị vào xà lách
  • заправлять рубаху в брюки
    cho áo sơ mi vào trong quần

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa