запи́сывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ghi chép
- ghi lại
- ghi âm, thu thanh, thuна плёнку и т. п.
- ghi, biên, ghi tên, biên tênвносить в список, включать
- Ghi, chép, biên, ghi chép, biên chép
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | запи́сываю |
| ты | запи́сываешь |
| он / она / оно | запи́сывает |
| мы | запи́сываем |
| вы | запи́сываете |
| они | запи́сывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запи́сывал |
| Giống cái | запи́сывала |
| Giống trung | запи́сывало |
| Số nhiều | запи́сывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запи́сывай |
| Số nhiều | запи́сывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | запи́сывающий | запи́сывавший |
| Bị động | запи́сываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запи́сывая | записывав, записывавши |
Ví dụ
- записывать на пластинкуthu đĩa, ghi âm vào đĩa
- записывать в протоколghi váo biên bản
- записывать сына в школуghi tên cho con trai đi học
