запи́сывать записывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ghi chép
  2. ghi lại
  3. ghi âm, thu thanh, thuна плёнку и т. п.
  4. ghi, biên, ghi tên, biên tênвносить в список, включать
  5. Ghi, chép, biên, ghi chép, biên chép

Chia động từ

Hiện tại
язапи́сываю
тызапи́сываешь
он / она / онозапи́сывает
мызапи́сываем
вызапи́сываете
онизапи́сывают
Quá khứ
Giống đựcзапи́сывал
Giống cáiзапи́сывала
Giống trungзапи́сывало
Số nhiềuзапи́сывали
Mệnh lệnh
Số ítзапи́сывай
Số nhiềuзапи́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзапи́сывающийзапи́сывавший
Bị độngзапи́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапи́сываязаписывав, записывавши

Ví dụ

  • записывать на пластинку
    thu đĩa, ghi âm vào đĩa
  • записывать в протокол
    ghi váo biên bản
  • записывать сына в школу
    ghi tên cho con trai đi học