за́пах
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mùi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́пах | за́пахи |
| Sinh cách | за́паха | за́пахов |
| Tặng cách | за́паху | за́пахам |
| Đối cách | за́пах | за́пахи |
| Công cụ cách | за́пахом | за́пахами |
| Giới cách | за́пахе | за́пахах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́пах | за́пахи |
| Sinh cách | за́паха | за́пахов |
| Tặng cách | за́паху | за́пахам |
| Đối cách | за́пах | за́пахи |
| Công cụ cách | за́пахом | за́пахами |
| Giới cách | за́пахе | за́пахах |
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запа́хну |
| ты | запа́хнешь |
| он / она / оно | запа́хнет |
| мы | запа́хнем |
| вы | запа́хнете |
| они | запа́хнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запа́х |
| Giống cái | запа́хла |
| Giống trung | запа́хло |
| Số nhiều | запа́хли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запа́хни |
| Số nhiều | запа́хните |