запа́л запал

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. ngòi nổ, kíp nổ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапа́лзапа́лы
Sinh cáchзапа́лазапа́лов
Tặng cáchзапа́лузапа́лам
Đối cáchзапа́лзапа́лы
Công cụ cáchзапа́ломзапа́лами
Giới cáchзапа́лезапа́лах

Từ liên quan

запа́сть запасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thụt xuống, đọng lại

Chia động từ

Tương lai
язападу́
тызападёшь
он / она / онозападёт
мызападём
вызападёте
онизападу́т
Quá khứ
Giống đựcзапа́л
Giống cáiзапа́ла
Giống trungзапа́ло
Số nhiềuзапа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапади́
Số nhiềuзапади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзападя́запа́в, запавши