за́пад запад

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. phưng tây
  2. tây
  3. đông
  4. Tâyнаправлениеhướng, phía
  5. Tâyчасть местностиmiền, mạn
  6. Tâyстрана светаphương

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́падза́пады
Sinh cáchза́падаза́падов
Tặng cáchза́падуза́падам
Đối cáchза́падза́пады
Công cụ cáchза́падомза́падами
Giới cáchза́падеза́падах

Ví dụ

  • к западу от чего-л.
    ở phía Tây của cái gì

Từ liên quan