за́пад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phưng tây
- tây
- đông
- Tâyнаправлениеhướng, phía
- Tâyчасть местностиmiền, mạn
- Tâyстрана светаphương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́пад | за́пады |
| Sinh cách | за́пада | за́падов |
| Tặng cách | за́паду | за́падам |
| Đối cách | за́пад | за́пады |
| Công cụ cách | за́падом | за́падами |
| Giới cách | за́паде | за́падах |
Ví dụ
- к западу от чего-л.ở phía Tây của cái gì

