за́падник
danh từđộng vật
Nghĩa
- người phương Tây
- người theo chủ nghĩa phương Tây, người hướng về phương Tây
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́падник | за́падники |
| Sinh cách | за́падника | за́падников |
| Tặng cách | за́паднику | за́падникам |
| Đối cách | за́падника | за́падников |
| Công cụ cách | за́падником | за́падниками |
| Giới cách | за́паднике | за́падниках |