за́нято занято

trạng từ

Nghĩa

  1. bận, bận máy, đang bận, không thể gọi đượcfor a phone line

за́нятый занятый

tính từ

Nghĩa

  1. Bận, bận việc, măc việc, không rỗi, không rảnh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́нятыйза́нятоеза́нятаяза́нятые
Sinh cáchза́нятогоза́нятогоза́нятойза́нятых
Tặng cáchза́нятомуза́нятомуза́нятойза́нятым
Đối cáchза́нятый, за́нятогоза́нятоеза́нятуюза́нятые, за́нятых
Công cụ cáchза́нятымза́нятымза́нятой, (за́нятою)за́нятыми
Giới cáchза́нятомза́нятомза́нятойза́нятых
Dạng ngắnза́нятза́нятозанята́за́няты

Ví dụ

  • быть занятым только собой
    chỉ chăm lo vè mình thôi

Từ liên quan