за́нято
trạng từ
Nghĩa
- bận, bận máy, đang bận, không thể gọi đượcfor a phone line
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́нятый | за́нятое | за́нятая | за́нятые |
| Sinh cách | за́нятого | за́нятого | за́нятой | за́нятых |
| Tặng cách | за́нятому | за́нятому | за́нятой | за́нятым |
| Đối cách | за́нятый, за́нятого | за́нятое | за́нятую | за́нятые, за́нятых |
| Công cụ cách | за́нятым | за́нятым | за́нятой, (за́нятою) | за́нятыми |
| Giới cách | за́нятом | за́нятом | за́нятой | за́нятых |
| Dạng ngắn | за́нят | за́нято | занята́ | за́няты |