замкну́вший замкнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đóng kín, khóa lại, khép mạcha circuit
  2. sống khép kín, thu mình

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамкну́вшийзамкну́вшеезамкну́вшаязамкну́вшие
Sinh cáchзамкну́вшегозамкну́вшегозамкну́вшейзамкну́вших
Tặng cáchзамкну́вшемузамкну́вшемузамкну́вшейзамкну́вшим
Đối cáchзамкну́вшего, замкну́вшийзамкну́вшеезамкну́вшуюзамкну́вших, замкну́вшие
Công cụ cáchзамкну́вшимзамкну́вшимзамкну́вшей, замкну́вшеюзамкну́вшими
Giới cáchзамкну́вшемзамкну́вшемзамкну́вшейзамкну́вших

замкну́ть замкнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khóa, đóng kín

Chia động từ

Tương lai
язамкну́
тызамкнёшь
он / она / онозамкнёт
мызамкнём
вызамкнёте
онизамкну́т
Quá khứ
Giống đựcзамкну́л
Giống cáiзамкну́ла
Giống trungзамкну́ло
Số nhiềuзамкну́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамкни́
Số nhiềuзамкни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замкну́вший
Bị động—за́мкнутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замкну́в, замкнувши

Từ liên quan