замеси́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể меси́тьNhào, nhào trộn, nhồiзаме́шиватьdính líu, dính dáng, can dự, liên quan; nhào, nhào bột, trộn đều, nhào nặn
Nghĩa
- nhào, trộn, dính líu, vướng vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замешу́ |
| ты | заме́сишь |
| он / она / оно | заме́сит |
| мы | заме́сим |
| вы | заме́сите |
| они | заме́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замеси́л |
| Giống cái | замеси́ла |
| Giống trung | замеси́ло |
| Số nhiều | замеси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замеси́ |
| Số nhiều | замеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замеси́вший |
| Bị động | — | заме́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замеси́в, замесивши |