меси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhào, nhào trộn, nhồi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мешу́ |
| ты | ме́сишь |
| он / она / оно | ме́сит |
| мы | ме́сим |
| вы | ме́сите |
| они | ме́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | меси́л |
| Giống cái | меси́ла |
| Giống trung | меси́ло |
| Số nhiều | меси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | меси́ |
| Số nhiều | меси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | меся́щий | меси́вший |
| Bị động | меси́мый | ме́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | меся́ | ме́сив, месивши |
Ví dụ
- месить тестоnhào (nhồi) bột
- меситьглинуnhào (nhồi) đất sét