заменя́емый заменяемый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể thay thế, có thể hoán đổi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаменя́емыйзаменя́емоезаменя́емаязаменя́емые
Sinh cáchзаменя́емогозаменя́емогозаменя́емойзаменя́емых
Tặng cáchзаменя́емомузаменя́емомузаменя́емойзаменя́емым
Đối cáchзаменя́емого, заменя́емыйзаменя́емоезаменя́емуюзаменя́емых, заменя́емые
Công cụ cáchзаменя́емымзаменя́емымзаменя́емой, заменя́емоюзаменя́емыми
Giới cáchзаменя́емомзаменя́емомзаменя́емойзаменя́емых
Dạng ngắnзаменяемзаменяемозаменяемазаменяемы

заменя́ть заменять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thay thế, đổi, thay, thếВ Т
  2. thay, thay thế, thay chân, thế chân, thay phiênВзамещать

Chia động từ

Hiện tại
язаменя́ю
тызаменя́ешь
он / она / онозаменя́ет
мызаменя́ем
вызаменя́ете
онизаменя́ют
Quá khứ
Giống đựcзаменя́л
Giống cáiзаменя́ла
Giống trungзаменя́ло
Số nhiềuзаменя́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаменя́й
Số nhiềuзаменя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаменя́ющийзаменя́вший
Bị độngзаменя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаменя́язаменя́в, заменявши

Ví dụ

  • заменять металл пластмассой
    thay thế kim loại bằng chất dẻo
  • она заменятьяла сиротам мать
    đối với nhứng đứa trẻ mồ côi chị ta đã thành người mẹ

Từ liên quan