заключа́ющий заключающий

tính từ

Nghĩa

  1. chứa đựng, bao gồm, kết luận

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзаключа́ющийзаключа́ющеезаключа́ющаязаключа́ющие
Sinh cáchзаключа́ющегозаключа́ющегозаключа́ющейзаключа́ющих
Tặng cáchзаключа́ющемузаключа́ющемузаключа́ющейзаключа́ющим
Đối cáchзаключа́ющего, заключа́ющийзаключа́ющеезаключа́ющуюзаключа́ющих, заключа́ющие
Công cụ cáchзаключа́ющимзаключа́ющимзаключа́ющей, заключа́ющеюзаключа́ющими
Giới cáchзаключа́ющемзаключа́ющемзаключа́ющейзаключа́ющих

заключа́ть заключать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giam, giam giữ, giam cầm, tống giam, cầm tù, bỏ tùВлишать свободы
  2. ký kết, kýВвступать в соглашение
  3. kết luậnделать вывод
  4. kết thúcВ Тзаканчивать
  5. đặtВ в Впомещать

Chia động từ

Hiện tại
язаключа́ю
тызаключа́ешь
он / она / онозаключа́ет
мызаключа́ем
вызаключа́ете
онизаключа́ют
Quá khứ
Giống đựcзаключа́л
Giống cáiзаключа́ла
Giống trungзаключа́ло
Số nhiềuзаключа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаключа́й
Số nhiềuзаключа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаключа́ющийзаключа́вший
Bị độngзаключа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаключа́язаключав, заключавши

Ví dụ

  • заключать кого-л. в тюрьму
    bỏ tù ai, cầm tù ai, bắt ai bỏ tù
  • заключать речь словами благодарности
    kết thúc diễn văn bằng những lời cảm ơn
  • заключать что-л. в скобки
    đặt cái gì vào trong ngoặc đơn

Từ liên quan